XSMN » XS MN thứ 4 ngày 6-5-2026
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 | 15 | 94 | 78 |
| G7 | 009 | 418 | 437 |
| G6 | 6682
6073
8124 | 4203
3106
4935 | 6113
5413
5490 |
| G5 | 8824 | 3832 | 5920 |
| G4 | 65061
73837
87115
14013
48041
87357
04789 | 44901
06684
77749
31254
63143
86256
90104 | 16545
77581
71806
82059
16964
85690
69692 |
| G3 |
84936
93311 |
48290
80609 |
92265
70293 |
| G2 | 46544 | 41519 | 49136 |
| G1 | 14504 | 08619 | 31786 |
| ĐB | 934311 | 292205 | 127240 |
- Xem thêm Thống kê lô gan miền Nam
- Xem chuyên gia Dự đoán kết quả miền Nam
- Mời bạn Quay thử kết quả miền Nam
- Xem thêm kết quả xổ số Mega
XS MN thứ 3 ngày 5-5-2026
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G8 | 95 | 32 | 77 |
| G7 | 927 | 412 | 735 |
| G6 | 9967
6222
5220 | 9965
3319
6837 | 8567
8897
1178 |
| G5 | 0757 | 8171 | 4861 |
| G4 | 60032
59391
94763
87352
99352
19567
36538 | 87600
75793
67133
26882
84978
83376
23130 | 57396
88465
58246
13244
04254
73060
38620 |
| G3 |
34282
01507 |
33901
21917 |
02558
45637 |
| G2 | 29602 | 69796 | 56268 |
| G1 | 31921 | 84324 | 02034 |
| ĐB | 133509 | 742546 | 066493 |
- Xem thêm kết quả xổ số Mega 6/45
- Xem thêm kết quả xổ số Power 6/55
XS MN thứ 2 ngày 4-5-2026
| TP.HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G8 | 41 | 04 | 16 |
| G7 | 598 | 123 | 160 |
| G6 | 2060
1982
0041 | 5590
2646
9824 | 3253
3774
8477 |
| G5 | 5628 | 7853 | 9785 |
| G4 | 05730
61846
95984
98332
98740
84073
74599 | 40452
94528
40714
64672
24213
24901
57820 | 14894
10395
11594
94528
90952
51091
30111 |
| G3 |
84046
25226 |
53819
86610 |
71373
87443 |
| G2 | 37386 | 34014 | 45487 |
| G1 | 82161 | 53825 | 31724 |
| ĐB | 975219 | 024185 | 207225 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 4 | ||
| 1 | 9 | 0, 3, 42, 9 | 1, 6 |
| 2 | 6, 8 | 0, 3, 4, 5, 8 | 4, 5, 8 |
| 3 | 0, 2 | ||
| 4 | 0, 12, 62 | 6 | 3 |
| 5 | 2, 3 | 2, 3 | |
| 6 | 0, 1 | 0 | |
| 7 | 3 | 2 | 3, 4, 7 |
| 8 | 2, 4, 6 | 5 | 5, 7 |
| 9 | 8, 9 | 0 | 1, 42, 5 |
XS MN chủ nhật ngày 3-5-2026
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G8 | 54 | 82 | 56 |
| G7 | 456 | 317 | 588 |
| G6 | 1243
7332
4254 | 0008
8175
4458 | 1073
9156
7366 |
| G5 | 8145 | 7824 | 8403 |
| G4 | 66658
42064
63871
16873
88917
59386
72196 | 46944
69612
21823
91303
48432
75625
05564 | 08651
57738
45375
79879
60378
34678
65350 |
| G3 |
21999
84605 |
44903
22815 |
58938
25566 |
| G2 | 87425 | 39844 | 64637 |
| G1 | 87565 | 01799 | 71526 |
| ĐB | 796442 | 070963 | 193203 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 5 | 32, 8 | 32 |
| 1 | 7 | 2, 5, 7 | |
| 2 | 5 | 3, 4, 5 | 6 |
| 3 | 2 | 2 | 7, 82 |
| 4 | 2, 3, 5 | 42 | |
| 5 | 42, 6, 8 | 8 | 0, 1, 62 |
| 6 | 4, 5 | 3, 4 | 62 |
| 7 | 1, 3 | 5 | 3, 5, 82, 9 |
| 8 | 6 | 2 | 8 |
| 9 | 6, 9 | 9 |
XS MN thứ 7 ngày 2-5-2026
| TP.HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G8 | 33 | 08 | 15 | 99 |
| G7 | 173 | 927 | 905 | 232 |
| G6 | 5456
3625
5989 | 5053
4571
9294 | 0542
9958
0803 | 3608
4165
4080 |
| G5 | 4750 | 3306 | 3746 | 9529 |
| G4 | 90309
32266
49673
71468
49163
89227
16240 | 65944
92547
63460
49796
23526
05242
16089 | 20523
67897
82301
08656
57185
92209
17526 | 78340
35351
43944
95674
32731
68314
30662 |
| G3 |
84059
11994 |
44078
70027 |
79879
92702 |
42118
33911 |
| G2 | 32154 | 39567 | 30240 | 48110 |
| G1 | 33183 | 26130 | 76815 | 37163 |
| ĐB | 309079 | 874114 | 023315 | 859805 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 6, 8 | 1, 2, 3, 5, 9 | 5, 8 |
| 1 | 4 | 53 | 0, 1, 4, 8 | |
| 2 | 5, 7 | 6, 72 | 3, 6 | 9 |
| 3 | 3 | 0 | 1, 2 | |
| 4 | 0 | 2, 4, 7 | 0, 2, 6 | 0, 4 |
| 5 | 0, 4, 6, 9 | 3 | 6, 8 | 1 |
| 6 | 3, 6, 8 | 0, 7 | 2, 3, 5 | |
| 7 | 32, 9 | 1, 8 | 9 | 4 |
| 8 | 3, 9 | 9 | 5 | 0 |
| 9 | 4 | 4, 6 | 7 | 9 |
XS MN thứ 6 ngày 1-5-2026
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G8 | 23 | 35 | 70 |
| G7 | 798 | 447 | 818 |
| G6 | 6595
5413
1124 | 8983
1706
9743 | 2399
6086
1754 |
| G5 | 7884 | 8311 | 4915 |
| G4 | 28659
95047
34659
18091
34163
39642
49280 | 15956
52825
89498
82925
55875
18832
65143 | 17002
35798
08118
22073
37816
88632
57757 |
| G3 |
32553
33534 |
09130
13467 |
29868
70237 |
| G2 | 76121 | 74276 | 21613 |
| G1 | 33641 | 74623 | 87427 |
| ĐB | 405967 | 100230 | 841570 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 6 | 2 | |
| 1 | 3 | 1 | 3, 5, 6, 82 |
| 2 | 1, 3, 4 | 3, 52 | 7 |
| 3 | 4 | 02, 2, 5 | 2, 7 |
| 4 | 1, 2, 7 | 32, 7 | |
| 5 | 3, 92 | 6 | 4, 7 |
| 6 | 3, 7 | 7 | 8 |
| 7 | 5, 6 | 02, 3 | |
| 8 | 0, 4 | 3 | 6 |
| 9 | 1, 5, 8 | 8 | 8, 9 |
XS MN thứ 5 ngày 30-4-2026
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G8 | 51 | 49 | 10 |
| G7 | 351 | 171 | 628 |
| G6 | 8233
4464
3206 | 0798
5723
5359 | 5882
1991
3997 |
| G5 | 9650 | 7984 | 9405 |
| G4 | 26757
92836
46464
65010
92546
43322
91110 | 67823
56471
62076
21524
96872
11513
66544 | 32583
23766
40289
18986
57966
94185
25919 |
| G3 |
53457
10465 |
48010
62218 |
73418
74374 |
| G2 | 95022 | 02034 | 21367 |
| G1 | 11151 | 95033 | 41402 |
| ĐB | 113144 | 744577 | 561565 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 6 | 2, 5 | |
| 1 | 02 | 0, 3, 8 | 0, 8, 9 |
| 2 | 22 | 32, 4 | 8 |
| 3 | 3, 6 | 3, 4 | |
| 4 | 4, 6 | 4, 9 | |
| 5 | 0, 13, 72 | 9 | |
| 6 | 42, 5 | 5, 62, 7 | |
| 7 | 12, 2, 6, 7 | 4 | |
| 8 | 4 | 2, 3, 5, 6, 9 | |
| 9 | 8 | 1, 7 |
Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam có từ lúc nào, ở đâu
- Quay thưởng kết quả xổ số miền Nam diễn ra từ lúc 16h15 - 16h30 hàng ngày
- Quay số diễn ra tại trường quay xổ số của đài phát hành vé số ngày hôm đó
KQXSMN hôm nay có những đài nào quay thưởng
XS miền Tây, miền Đông Nam Bộ quay thưởng từ thứ 2 tới chủ nhật không nghỉ ngày nào, kể cả ngày lễ Tết. Mỗi ngày XSKT miền Nam có từ 3 tới 4 đài tham gia quay số:
- Thứ 2: TP. HCM, Đồng Tháp, Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
- Chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt
Lịch quay thưởng XSKTMN từ 1/1/2026 chính thức như sau:

Từ ngày 1/1/2026, xổ số miền Nam sẽ tái cấu trúc về số lượng công ty xổ số kiến thiết và tần suất quay thưởng. Các công ty XSKT như Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Hậu Giang, Tiền Giang... sẽ không còn xuất hiện độc lập như trước mà được hợp nhất vào các công ty XSKT của đơn vị hành chính mới.
Số lượng công ty XSKT miền Nam đứng tên giảm nhưng tần suất quay số lại tăng lên, hạn mức phát hành cho mỗi công ty XSMN trong một ngày quay thưởng vẫn là 140 tỷ đồng/1 công ty:
- Nhóm quay số mở thưởng 2 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 2 tỉnh/thành cũ như XSKT Cà Mau, Đồng Tháp, Đồng Nai, Tây Ninh, An Giang
- Nhóm quay số mở thưởng 3 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 3 tỉnh/thành cũ như Cần Thơ, Vĩnh Long, Lâm Đồng
- Nhóm quay số mở thưởng 4 lần/ tuần: Được dành cho đài TP. HCM tần suất quay thưởng gấp đôi so với hiện tại do nhu cầu lớn
| STT | Tên Đài Chính | Các đài sáp nhập |
| 1 | XS TP.HCM | TP.HCM - Vũng Tàu - Bình Dương |
| 2 | XS Đồng Tháp | Đồng Tháp - Tiền Giang |
| 3 | XSKT Cà Mau | Cà Mau - Bạc Liêu |
| 4 | XS Đồng Nai | Đồng Nai - Bình Phước |
| 5 | XSKT Cần Thơ | Cần Thơ - Sóc Trăng - Hậu Giang |
| 6 | XS Tây Ninh | Tây Ninh - Long An |
| 7 | XSKT An Giang | An Giang - Kiên Giang |
| 8 | XS Vĩnh Long | Vĩnh Long - Bến Tre - Trà Vinh |
| 9 | XS Lâm Đồng | Đà Lạt - Bình Thuận |
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Nam dành cho loại vé 10.000 đồng
- 1 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000 đồng
- 1 Giải nhất: trị giá 30.000.000 đồng
- 1 Giải nhì: trị giá 15.000.000 đồng
- 2 Giải ba: trị giá 10.000.000 đồng
- 7 Giải tư: trị giá 3.000.000 đồng
- 10 Giải năm: trị giá 1.000.000 đồng
- 30 Giải sáu: trị giá 400.000 đồng
- 100 Giải bảy: trị giá 200.000 đồng
- 1000 Giải tám: trị giá 100.000 đồng
- 9 Giải phụ đặc biệt: trị giá 50.000.000 đồng (dành cho vé sai chữ số đầu tiên nhưng trùng 5 chữ số sau của giải Đặc biệt)
- 45 Giải khuyến khích: trị giá 6.000.000 đồng (dành cho vé chỉ sai 1 số trừ hàng trăm ngàn so với giải ĐB)
Khi trúng thưởng xổ số miền Nam, bạn có thể nhận thưởng tại:
- Trụ sở công ty xổ số phát hành vé trúng, có in địa chỉ ở mặt sau vé
- Các đại lý vé số được ủy quyền trả thưởng
- Nếu trúng giải nhỏ, có thể đổi ngay tại người bán hoặc điểm bán lẻ
Những ai thường chơi xổ số MN?
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không bị hạn chế theo quy định pháp luật.
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp
Mấy giờ ngừng bán vé số miền Nam
Vé xổ số MN sẽ ngừng bán trước giờ quay số mở thưởng khoảng 15 phút, các đại lý, điểm bán vé số sẽ ngừng bán vé SXMN trước 16h00.
XSKTMN có minh bạch không? Ai là người giám sát?
- Quay thưởng KQXSMN được phát sóng trực tiếp trên kênh truyền hình địa phương
- Quá trình quay số được giám sát bởi Hội đồng quay thưởng xổ số MN như Sở Tài chính, Công an và các cơ quan liên quan.
Ngày mai bạn có cơ hội đổi đời bằng chính những tấm vé số miền Nam hay không, tham khảo ngay Dự đoán XSMN nhé!
