XSMN » XS MN thứ 5 ngày 20-8-2026
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G8 | 19 | 54 | 02 |
| G7 | 348 | 516 | 682 |
| G6 | 5239
0785
8743 | 9670
9023
3404 | 4628
1091
5982 |
| G5 | 2262 | 1635 | 5322 |
| G4 | 51578
07777
82182
07327
51873
43883
48345 | 90111
32541
20491
71417
32217
57371
15096 | 96490
92957
79041
43722
39375
18660
33777 |
| G3 |
29346
62545 |
52640
02439 |
34590
09750 |
| G2 | 90792 | 44895 | 32168 |
| G1 | 05459 | 89516 | 00960 |
| ĐB | 065440 | 510332 | 258376 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 2 | |
| 1 | 9 | 1, 62, 72 | |
| 2 | 7 | 3 | 22, 8 |
| 3 | 9 | 2, 5, 9 | |
| 4 | 0, 3, 52, 6, 8 | 0, 1 | 1 |
| 5 | 9 | 4 | 0, 7 |
| 6 | 2 | 02, 8 | |
| 7 | 3, 7, 8 | 0, 1 | 5, 6, 7 |
| 8 | 2, 3, 5 | 22 | |
| 9 | 2 | 1, 5, 6 | 02, 1 |
- Xem thêm Thống kê lô gan miền Nam
- Xem chuyên gia Dự đoán kết quả miền Nam
- Mời bạn Quay thử kết quả miền Nam
- Xem thêm kết quả xổ số Mega
XS MN thứ 4 ngày 19-8-2026
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 | 01 | 13 | 88 |
| G7 | 141 | 917 | 096 |
| G6 | 2507
1048
5142 | 2469
5137
5879 | 8979
3280
8643 |
| G5 | 3409 | 8723 | 3163 |
| G4 | 78884
63216
89359
53739
51226
57413
64874 | 92847
52877
58898
98519
72608
80084
14316 | 28815
78230
00247
77217
17629
62167
73291 |
| G3 |
61807
46430 |
75658
01412 |
86578
61748 |
| G2 | 45217 | 33267 | 34167 |
| G1 | 45797 | 57124 | 42359 |
| ĐB | 289591 | 367818 | 233283 |
- Xem thêm kết quả xổ số Mega 6/45
- Xem thêm kết quả xổ số Power 6/55
XS MN thứ 3 ngày 18-8-2026
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G8 | 82 | 13 | 02 |
| G7 | 298 | 734 | 549 |
| G6 | 1752
4825
6810 | 5400
7085
9523 | 6177
3241
4688 |
| G5 | 3020 | 7488 | 0012 |
| G4 | 81987
46740
93834
44276
52868
67967
83534 | 77011
89457
32735
22842
22181
69018
21287 | 12756
12698
44175
34215
76510
30534
26997 |
| G3 |
95781
64263 |
91505
41300 |
05525
36560 |
| G2 | 54884 | 39228 | 71695 |
| G1 | 69907 | 20156 | 18657 |
| ĐB | 599422 | 406016 | 373492 |
XS MN thứ 2 ngày 17-8-2026
| TP.HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G8 | 54 | 71 | 25 |
| G7 | 109 | 217 | 406 |
| G6 | 2328
0872
2935 | 8035
1607
4752 | 7946
0004
0346 |
| G5 | 6429 | 2850 | 7824 |
| G4 | 59466
81376
52545
86745
79654
25295
52783 | 35818
67504
55923
72122
67680
81286
96970 | 84277
78255
70742
33979
75769
60727
76263 |
| G3 |
08334
61189 |
18524
27163 |
17700
12254 |
| G2 | 35259 | 24031 | 25262 |
| G1 | 31185 | 97285 | 22244 |
| ĐB | 706890 | 553908 | 228853 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 | 4, 7, 8 | 0, 4, 6 |
| 1 | 7, 8 | ||
| 2 | 8, 9 | 2, 3, 4 | 4, 5, 7 |
| 3 | 4, 5 | 1, 5 | |
| 4 | 52 | 2, 4, 62 | |
| 5 | 42, 9 | 0, 2 | 3, 4, 5 |
| 6 | 6 | 3 | 2, 3, 9 |
| 7 | 2, 6 | 0, 1 | 7, 9 |
| 8 | 3, 5, 9 | 0, 5, 6 | |
| 9 | 0, 5 |
XS MN chủ nhật ngày 16-8-2026
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G8 | 86 | 13 | 90 |
| G7 | 766 | 370 | 581 |
| G6 | 0311
6600
5653 | 9935
7381
7689 | 4581
3109
8187 |
| G5 | 9896 | 0303 | 2836 |
| G4 | 62035
14409
63256
14327
52089
52841
36605 | 56396
80352
74435
74605
73323
06015
86957 | 95293
41102
87049
13708
33461
25427
36775 |
| G3 |
12437
63197 |
25365
36699 |
39380
41408 |
| G2 | 11768 | 93156 | 47895 |
| G1 | 72705 | 93153 | 94817 |
| ĐB | 220804 | 216578 | 893189 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 0, 4, 52, 9 | 3, 5 | 2, 82, 9 |
| 1 | 1 | 3, 5 | 7 |
| 2 | 7 | 3 | 7 |
| 3 | 5, 7 | 52 | 6 |
| 4 | 1 | 9 | |
| 5 | 3, 6 | 2, 3, 6, 7 | |
| 6 | 6, 8 | 5 | 1 |
| 7 | 0, 8 | 5 | |
| 8 | 6, 9 | 1, 9 | 0, 12, 7, 9 |
| 9 | 6, 7 | 6, 9 | 0, 3, 5 |
XS MN thứ 7 ngày 15-8-2026
| TP.HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G8 | 31 | 19 | 18 | 57 |
| G7 | 729 | 466 | 457 | 583 |
| G6 | 8531
0599
7531 | 5084
0106
5375 | 7385
0492
5540 | 2150
7768
1115 |
| G5 | 7001 | 4431 | 8586 | 0796 |
| G4 | 44351
18954
65673
56983
75239
67899
82116 | 24440
66571
63738
66064
27759
87483
80452 | 33419
49228
55106
73838
25699
91442
24911 | 09843
17347
36124
64058
64468
33064
34525 |
| G3 |
55129
28930 |
85445
55867 |
34707
70185 |
61517
48713 |
| G2 | 75464 | 09097 | 55129 | 73063 |
| G1 | 55672 | 40971 | 70482 | 24551 |
| ĐB | 040589 | 817082 | 801700 | 748485 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 1 | 6 | 0, 6, 7 | |
| 1 | 6 | 9 | 1, 8, 9 | 3, 5, 7 |
| 2 | 92 | 8, 9 | 4, 5 | |
| 3 | 0, 13, 9 | 1, 8 | 8 | |
| 4 | 0, 5 | 0, 2 | 3, 7 | |
| 5 | 1, 4 | 2, 9 | 7 | 0, 1, 7, 8 |
| 6 | 4 | 4, 6, 7 | 3, 4, 82 | |
| 7 | 2, 3 | 12, 5 | ||
| 8 | 3, 9 | 2, 3, 4 | 2, 52, 6 | 3, 5 |
| 9 | 92 | 7 | 2, 9 | 6 |
XS MN thứ 6 ngày 14-8-2026
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G8 | 72 | 33 | 97 |
| G7 | 562 | 785 | 085 |
| G6 | 7993
1706
4834 | 8562
1302
5174 | 6611
0852
9952 |
| G5 | 7785 | 3261 | 8693 |
| G4 | 30335
71841
49464
38323
27146
43150
65450 | 17777
84639
25642
53531
60983
93002
23758 | 87376
79689
00317
37708
95083
90477
58479 |
| G3 |
99650
00703 |
28581
22304 |
99947
90074 |
| G2 | 63655 | 39274 | 25383 |
| G1 | 62825 | 06360 | 96396 |
| ĐB | 597367 | 696215 | 521473 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 6 | 22, 4 | 8 |
| 1 | 5 | 1, 7 | |
| 2 | 3, 5 | ||
| 3 | 4, 5 | 1, 3, 9 | |
| 4 | 1, 6 | 2 | 7 |
| 5 | 03, 5 | 8 | 22 |
| 6 | 2, 4, 7 | 0, 1, 2 | |
| 7 | 2 | 42, 7 | 3, 4, 6, 7, 9 |
| 8 | 5 | 1, 3, 5 | 32, 5, 9 |
| 9 | 3 | 3, 6, 7 |
Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam có từ lúc nào, ở đâu
- Quay thưởng kết quả xổ số miền Nam diễn ra từ lúc 16h15 - 16h30 hàng ngày
- Quay số diễn ra tại trường quay xổ số của đài phát hành vé số ngày hôm đó
KQXSMN hôm nay có những đài nào quay thưởng
XS miền Tây, miền Đông Nam Bộ quay thưởng từ thứ 2 tới chủ nhật không nghỉ ngày nào, kể cả ngày lễ Tết. Mỗi ngày XSKT miền Nam có từ 3 tới 4 đài tham gia quay số:
- Thứ 2: TP. HCM, Đồng Tháp, Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
- Chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt
Lịch quay thưởng XSKTMN từ 1/1/2026 chính thức như sau:

Từ ngày 1/1/2026, xổ số miền Nam sẽ tái cấu trúc về số lượng công ty xổ số kiến thiết và tần suất quay thưởng. Các công ty XSKT như Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Hậu Giang, Tiền Giang... sẽ không còn xuất hiện độc lập như trước mà được hợp nhất vào các công ty XSKT của đơn vị hành chính mới.
Số lượng công ty XSKT miền Nam đứng tên giảm nhưng tần suất quay số lại tăng lên, hạn mức phát hành cho mỗi công ty XSMN trong một ngày quay thưởng vẫn là 140 tỷ đồng/1 công ty:
- Nhóm quay số mở thưởng 2 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 2 tỉnh/thành cũ như XSKT Cà Mau, Đồng Tháp, Đồng Nai, Tây Ninh, An Giang
- Nhóm quay số mở thưởng 3 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 3 tỉnh/thành cũ như Cần Thơ, Vĩnh Long, Lâm Đồng
- Nhóm quay số mở thưởng 4 lần/ tuần: Được dành cho đài TP. HCM tần suất quay thưởng gấp đôi so với hiện tại do nhu cầu lớn
| STT | Tên Đài Chính | Các đài sáp nhập |
| 1 | XS TP.HCM | TP.HCM - Vũng Tàu - Bình Dương |
| 2 | XS Đồng Tháp | Đồng Tháp - Tiền Giang |
| 3 | XSKT Cà Mau | Cà Mau - Bạc Liêu |
| 4 | XS Đồng Nai | Đồng Nai - Bình Phước |
| 5 | XSKT Cần Thơ | Cần Thơ - Sóc Trăng - Hậu Giang |
| 6 | XS Tây Ninh | Tây Ninh - Long An |
| 7 | XSKT An Giang | An Giang - Kiên Giang |
| 8 | XS Vĩnh Long | Vĩnh Long - Bến Tre - Trà Vinh |
| 9 | XS Lâm Đồng | Đà Lạt - Bình Thuận |
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Nam dành cho loại vé 10.000 đồng
- 1 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000 đồng
- 1 Giải nhất: trị giá 30.000.000 đồng
- 1 Giải nhì: trị giá 15.000.000 đồng
- 2 Giải ba: trị giá 10.000.000 đồng
- 7 Giải tư: trị giá 3.000.000 đồng
- 10 Giải năm: trị giá 1.000.000 đồng
- 30 Giải sáu: trị giá 400.000 đồng
- 100 Giải bảy: trị giá 200.000 đồng
- 1000 Giải tám: trị giá 100.000 đồng
- 9 Giải phụ đặc biệt: trị giá 50.000.000 đồng (dành cho vé sai chữ số đầu tiên nhưng trùng 5 chữ số sau của giải Đặc biệt)
- 45 Giải khuyến khích: trị giá 6.000.000 đồng (dành cho vé chỉ sai 1 số trừ hàng trăm ngàn so với giải ĐB)
Khi trúng thưởng xổ số miền Nam, bạn có thể nhận thưởng tại:
- Trụ sở công ty xổ số phát hành vé trúng, có in địa chỉ ở mặt sau vé
- Các đại lý vé số được ủy quyền trả thưởng
- Nếu trúng giải nhỏ, có thể đổi ngay tại người bán hoặc điểm bán lẻ
Những ai thường chơi xổ số MN?
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không bị hạn chế theo quy định pháp luật.
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp
Mấy giờ ngừng bán vé số miền Nam
Vé xổ số MN sẽ ngừng bán trước giờ quay số mở thưởng khoảng 15 phút, các đại lý, điểm bán vé số sẽ ngừng bán vé SXMN trước 16h00.
XSKTMN có minh bạch không? Ai là người giám sát?
- Quay thưởng KQXSMN được phát sóng trực tiếp trên kênh truyền hình địa phương
- Quá trình quay số được giám sát bởi Hội đồng quay thưởng xổ số MN như Sở Tài chính, Công an và các cơ quan liên quan.
Ngày mai bạn có cơ hội đổi đời bằng chính những tấm vé số miền Nam hay không, tham khảo ngay Dự đoán XSMN nhé!
