XSMN » XS MN thứ 5 ngày 10-9-2026
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G8 | 57 | 66 | 22 |
| G7 | 282 | 979 | 703 |
| G6 | 3154
9559
1776 | 5629
3700
3824 | 7391
1274
8380 |
| G5 | 1281 | 9155 | 7166 |
| G4 | 65684
50000
58458
15677
00776
61931
79519 | 06694
33903
96455
29210
29596
84613
23289 | 06998
95180
66929
15800
30023
99571
50260 |
| G3 |
54162
40090 |
94540
99013 |
44862
25304 |
| G2 | 31387 | 76646 | 44600 |
| G1 | 47152 | 52742 | 35952 |
| ĐB | 910457 | 370490 | 253778 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0, 3 | 02, 3, 4 |
| 1 | 9 | 0, 32 | |
| 2 | 4, 9 | 2, 3, 9 | |
| 3 | 1 | ||
| 4 | 0, 2, 6 | ||
| 5 | 2, 4, 72, 8, 9 | 52 | 2 |
| 6 | 2 | 6 | 0, 2, 6 |
| 7 | 62, 7 | 9 | 1, 4, 8 |
| 8 | 1, 2, 4, 7 | 9 | 02 |
| 9 | 0 | 0, 4, 6 | 1, 8 |
- Xem thêm Thống kê lô gan miền Nam
- Xem chuyên gia Dự đoán kết quả miền Nam
- Mời bạn Quay thử kết quả miền Nam
- Xem thêm kết quả xổ số Mega
XS MN thứ 4 ngày 9-9-2026
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 | 59 | 31 | 35 |
| G7 | 876 | 936 | 074 |
| G6 | 1255
4586
7350 | 0265
4174
0809 | 5980
6937
3377 |
| G5 | 5710 | 9121 | 4285 |
| G4 | 24645
90690
99761
26288
05763
98993
56874 | 86504
87119
75856
11028
57999
74623
75263 | 70110
38328
20584
84704
85735
47380
45529 |
| G3 |
76281
56049 |
34554
85892 |
11364
69081 |
| G2 | 11951 | 02695 | 00567 |
| G1 | 04790 | 74235 | 42386 |
| ĐB | 348446 | 637211 | 267025 |
- Xem thêm kết quả xổ số Mega 6/45
- Xem thêm kết quả xổ số Power 6/55
XS MN thứ 3 ngày 8-9-2026
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G8 | 53 | 78 | 04 |
| G7 | 023 | 006 | 236 |
| G6 | 3527
8204
1929 | 7694
8928
7829 | 7921
0311
4475 |
| G5 | 8059 | 4738 | 7748 |
| G4 | 34255
74075
59920
74582
53675
75338
32300 | 33715
07262
62737
23865
81501
51973
04009 | 36031
24201
41522
48773
36614
59729
94380 |
| G3 |
14682
93084 |
45182
73616 |
11579
98593 |
| G2 | 76468 | 00908 | 63268 |
| G1 | 63918 | 83227 | 01825 |
| ĐB | 536908 | 438599 | 236335 |
XS MN thứ 2 ngày 7-9-2026
| TP.HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G8 | 05 | 06 | 82 |
| G7 | 028 | 652 | 109 |
| G6 | 2187
5865
5399 | 2162
7721
9063 | 4804
0057
3314 |
| G5 | 2030 | 2386 | 7624 |
| G4 | 21977
09908
58781
89096
81809
59064
75731 | 49191
97236
13021
21860
99173
43262
01109 | 74745
01565
86224
96838
09027
71414
08343 |
| G3 |
78585
38583 |
20791
66892 |
67065
72140 |
| G2 | 16986 | 94383 | 31586 |
| G1 | 39707 | 44310 | 43895 |
| ĐB | 583758 | 644918 | 556626 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 7, 8, 9 | 6, 9 | 4, 9 |
| 1 | 0, 8 | 42 | |
| 2 | 8 | 12 | 42, 6, 7 |
| 3 | 0, 1 | 6 | 8 |
| 4 | 0, 3, 5 | ||
| 5 | 8 | 2 | 7 |
| 6 | 4, 5 | 0, 22, 3 | 52 |
| 7 | 7 | 3 | |
| 8 | 1, 3, 5, 6, 7 | 3, 6 | 2, 6 |
| 9 | 6, 9 | 12, 2 | 5 |
XS MN chủ nhật ngày 6-9-2026
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G8 | 69 | 29 | 73 |
| G7 | 156 | 307 | 568 |
| G6 | 1673
4478
1437 | 3781
3129
0220 | 8100
7089
5475 |
| G5 | 9242 | 3737 | 4257 |
| G4 | 44115
34091
07229
74897
18132
78810
07027 | 87490
58829
67117
06235
29352
68984
68126 | 94635
47189
33287
19972
31219
07748
91317 |
| G3 |
74185
37751 |
63078
01165 |
03203
19659 |
| G2 | 99510 | 62056 | 53041 |
| G1 | 18995 | 79594 | 99641 |
| ĐB | 306313 | 800313 | 805519 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 7 | 0, 3 | |
| 1 | 02, 3, 5 | 3, 7 | 7, 92 |
| 2 | 7, 9 | 0, 6, 93 | |
| 3 | 2, 7 | 5, 7 | 5 |
| 4 | 2 | 12, 8 | |
| 5 | 1, 6 | 2, 6 | 7, 9 |
| 6 | 9 | 5 | 8 |
| 7 | 3, 8 | 8 | 2, 3, 5 |
| 8 | 5 | 1, 4 | 7, 92 |
| 9 | 1, 5, 7 | 0, 4 |
XS MN thứ 7 ngày 5-9-2026
| TP.HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G8 | 56 | 61 | 79 | 10 |
| G7 | 345 | 776 | 544 | 495 |
| G6 | 8270
0159
6020 | 4604
8248
0631 | 5098
8761
6934 | 6741
1794
7303 |
| G5 | 7668 | 6440 | 3360 | 5218 |
| G4 | 64193
55405
60804
84245
60467
43317
59922 | 91826
34813
38350
55371
93323
55432
92875 | 09669
54982
09997
68898
54900
50969
80479 | 12743
81425
96080
08616
16469
63595
97291 |
| G3 |
41903
64342 |
31794
27497 |
88228
88625 |
45973
25599 |
| G2 | 70631 | 62575 | 02879 | 43481 |
| G1 | 12285 | 48614 | 05363 | 39948 |
| ĐB | 821010 | 409433 | 889342 | 613350 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 3, 4, 5 | 4 | 0 | 3 |
| 1 | 0, 7 | 3, 4 | 0, 6, 8 | |
| 2 | 0, 2 | 3, 6 | 5, 8 | 5 |
| 3 | 1 | 1, 2, 3 | 4 | |
| 4 | 2, 52 | 0, 8 | 2, 4 | 1, 3, 8 |
| 5 | 6, 9 | 0 | 0 | |
| 6 | 7, 8 | 1 | 0, 1, 3, 92 | 9 |
| 7 | 0 | 1, 52, 6 | 93 | 3 |
| 8 | 5 | 2 | 0, 1 | |
| 9 | 3 | 4, 7 | 7, 82 | 1, 4, 52, 9 |
XS MN thứ 6 ngày 4-9-2026
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G8 | 16 | 32 | 90 |
| G7 | 217 | 963 | 103 |
| G6 | 5028
4996
5958 | 8765
3509
3872 | 0940
4346
1371 |
| G5 | 8150 | 3178 | 3067 |
| G4 | 34820
39404
34963
28095
58317
80224
32075 | 36686
04061
97926
25697
66405
48609
77817 | 54512
57927
58602
46956
47627
77379
93143 |
| G3 |
63388
52049 |
07690
78024 |
52189
56373 |
| G2 | 14737 | 07597 | 66957 |
| G1 | 92581 | 88311 | 16758 |
| ĐB | 187137 | 926706 | 899819 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 4 | 5, 6, 92 | 2, 3 |
| 1 | 6, 72 | 1, 7 | 2, 9 |
| 2 | 0, 4, 8 | 4, 6 | 72 |
| 3 | 72 | 2 | |
| 4 | 9 | 0, 3, 6 | |
| 5 | 0, 8 | 6, 7, 8 | |
| 6 | 3 | 1, 3, 5 | 7 |
| 7 | 5 | 2, 8 | 1, 3, 9 |
| 8 | 1, 8 | 6 | 9 |
| 9 | 5, 6 | 0, 72 | 0 |
Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam có từ lúc nào, ở đâu
- Quay thưởng kết quả xổ số miền Nam diễn ra từ lúc 16h15 - 16h30 hàng ngày
- Quay số diễn ra tại trường quay xổ số của đài phát hành vé số ngày hôm đó
KQXSMN hôm nay có những đài nào quay thưởng
XS miền Tây, miền Đông Nam Bộ quay thưởng từ thứ 2 tới chủ nhật không nghỉ ngày nào, kể cả ngày lễ Tết. Mỗi ngày XSKT miền Nam có từ 3 tới 4 đài tham gia quay số:
- Thứ 2: TP. HCM, Đồng Tháp, Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
- Chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt
Lịch quay thưởng XSKTMN từ 1/1/2026 chính thức như sau:

Từ ngày 1/1/2026, xổ số miền Nam sẽ tái cấu trúc về số lượng công ty xổ số kiến thiết và tần suất quay thưởng. Các công ty XSKT như Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Hậu Giang, Tiền Giang... sẽ không còn xuất hiện độc lập như trước mà được hợp nhất vào các công ty XSKT của đơn vị hành chính mới.
Số lượng công ty XSKT miền Nam đứng tên giảm nhưng tần suất quay số lại tăng lên, hạn mức phát hành cho mỗi công ty XSMN trong một ngày quay thưởng vẫn là 140 tỷ đồng/1 công ty:
- Nhóm quay số mở thưởng 2 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 2 tỉnh/thành cũ như XSKT Cà Mau, Đồng Tháp, Đồng Nai, Tây Ninh, An Giang
- Nhóm quay số mở thưởng 3 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 3 tỉnh/thành cũ như Cần Thơ, Vĩnh Long, Lâm Đồng
- Nhóm quay số mở thưởng 4 lần/ tuần: Được dành cho đài TP. HCM tần suất quay thưởng gấp đôi so với hiện tại do nhu cầu lớn
| STT | Tên Đài Chính | Các đài sáp nhập |
| 1 | XS TP.HCM | TP.HCM - Vũng Tàu - Bình Dương |
| 2 | XS Đồng Tháp | Đồng Tháp - Tiền Giang |
| 3 | XSKT Cà Mau | Cà Mau - Bạc Liêu |
| 4 | XS Đồng Nai | Đồng Nai - Bình Phước |
| 5 | XSKT Cần Thơ | Cần Thơ - Sóc Trăng - Hậu Giang |
| 6 | XS Tây Ninh | Tây Ninh - Long An |
| 7 | XSKT An Giang | An Giang - Kiên Giang |
| 8 | XS Vĩnh Long | Vĩnh Long - Bến Tre - Trà Vinh |
| 9 | XS Lâm Đồng | Đà Lạt - Bình Thuận |
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Nam dành cho loại vé 10.000 đồng
- 1 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000 đồng
- 1 Giải nhất: trị giá 30.000.000 đồng
- 1 Giải nhì: trị giá 15.000.000 đồng
- 2 Giải ba: trị giá 10.000.000 đồng
- 7 Giải tư: trị giá 3.000.000 đồng
- 10 Giải năm: trị giá 1.000.000 đồng
- 30 Giải sáu: trị giá 400.000 đồng
- 100 Giải bảy: trị giá 200.000 đồng
- 1000 Giải tám: trị giá 100.000 đồng
- 9 Giải phụ đặc biệt: trị giá 50.000.000 đồng (dành cho vé sai chữ số đầu tiên nhưng trùng 5 chữ số sau của giải Đặc biệt)
- 45 Giải khuyến khích: trị giá 6.000.000 đồng (dành cho vé chỉ sai 1 số trừ hàng trăm ngàn so với giải ĐB)
Khi trúng thưởng xổ số miền Nam, bạn có thể nhận thưởng tại:
- Trụ sở công ty xổ số phát hành vé trúng, có in địa chỉ ở mặt sau vé
- Các đại lý vé số được ủy quyền trả thưởng
- Nếu trúng giải nhỏ, có thể đổi ngay tại người bán hoặc điểm bán lẻ
Những ai thường chơi xổ số MN?
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không bị hạn chế theo quy định pháp luật.
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp
Mấy giờ ngừng bán vé số miền Nam
Vé xổ số MN sẽ ngừng bán trước giờ quay số mở thưởng khoảng 15 phút, các đại lý, điểm bán vé số sẽ ngừng bán vé SXMN trước 16h00.
XSKTMN có minh bạch không? Ai là người giám sát?
- Quay thưởng KQXSMN được phát sóng trực tiếp trên kênh truyền hình địa phương
- Quá trình quay số được giám sát bởi Hội đồng quay thưởng xổ số MN như Sở Tài chính, Công an và các cơ quan liên quan.
Ngày mai bạn có cơ hội đổi đời bằng chính những tấm vé số miền Nam hay không, tham khảo ngay Dự đoán XSMN nhé!
