XSMN » XS MN thứ 5 ngày 22-10-2026
| Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận | |
|---|---|---|---|
| G8 | 59 | 45 | 15 |
| G7 | 133 | 236 | 048 |
| G6 | 0148
6332
3319 | 5559
8761
8815 | 7366
1836
4458 |
| G5 | 8807 | 8978 | 9485 |
| G4 | 80107
54749
64858
41700
35174
91786
79270 | 95385
58955
97622
15985
76232
49179
02287 | 49445
71944
22451
92254
97103
49627
57440 |
| G3 |
37652
14960 |
80724
75976 |
00261
18326 |
| G2 | 40234 | 50113 | 97974 |
| G1 | 03697 | 50418 | 10401 |
| ĐB | 058734 | 456865 | 454685 |
| Đầu | Tây Ninh | An Giang | Bình Thuận |
|---|---|---|---|
| 0 | 0, 72 | 1, 3 | |
| 1 | 9 | 3, 5, 8 | 5 |
| 2 | 2, 4 | 6, 7 | |
| 3 | 2, 3, 42 | 2, 6 | 6 |
| 4 | 8, 9 | 5 | 0, 4, 5, 8 |
| 5 | 2, 8, 9 | 5, 9 | 1, 4, 8 |
| 6 | 0 | 1, 5 | 1, 6 |
| 7 | 0, 4 | 6, 8, 9 | 4 |
| 8 | 6 | 52, 7 | 52 |
| 9 | 7 |
- Xem thêm Thống kê lô gan miền Nam
- Mời bạn Quay thử kết quả miền Nam
- Xem thêm kết quả xổ số Mega
XS MN thứ 4 ngày 21-10-2026
| Đồng Nai | Cần Thơ | Sóc Trăng | |
|---|---|---|---|
| G8 | 80 | 96 | 80 |
| G7 | 978 | 780 | 404 |
| G6 | 8286
2193
4213 | 2469
7462
6945 | 9103
2225
3835 |
| G5 | 3788 | 8117 | 5410 |
| G4 | 68045
31481
58442
76365
68060
83316
79783 | 40533
98758
74539
19950
14090
93417
40422 | 27998
07063
55504
72238
57339
20691
39704 |
| G3 |
80029
85860 |
23525
53660 |
16655
23251 |
| G2 | 70444 | 95710 | 45994 |
| G1 | 66517 | 32185 | 74007 |
| ĐB | 041493 | 934817 | 281682 |
- Xem thêm kết quả xổ số Mega 6/45
- Xem thêm kết quả xổ số Power 6/55
XS MN thứ 3 ngày 20-10-2026
| Bến Tre | Vũng Tàu | Bạc Liêu | |
|---|---|---|---|
| G8 | 33 | 91 | 90 |
| G7 | 272 | 583 | 702 |
| G6 | 4111
3777
9526 | 9672
6442
0557 | 9434
0470
0332 |
| G5 | 9664 | 9322 | 2533 |
| G4 | 97050
57092
34679
11483
99579
63323
95277 | 08191
17159
48824
41937
27707
95025
56892 | 35687
37625
63772
82433
25374
24299
81345 |
| G3 |
79847
93922 |
77425
11244 |
70727
60872 |
| G2 | 43329 | 66573 | 80680 |
| G1 | 07672 | 00144 | 43242 |
| ĐB | 213684 | 319542 | 565770 |
XS MN thứ 2 ngày 19-10-2026
| TP.HCM | Đồng Tháp | Cà Mau | |
|---|---|---|---|
| G8 | 20 | 70 | 51 |
| G7 | 585 | 163 | 377 |
| G6 | 9428
5499
0311 | 2375
9819
3054 | 6310
7309
4406 |
| G5 | 4598 | 7195 | 5630 |
| G4 | 67735
34073
48667
54437
55300
65410
60091 | 95307
01989
00446
06999
36892
65566
34187 | 72217
98919
92404
38610
03140
78219
57166 |
| G3 |
82849
64610 |
83284
81890 |
57445
43066 |
| G2 | 15175 | 64256 | 06374 |
| G1 | 17912 | 44126 | 38428 |
| ĐB | 091891 | 813616 | 519539 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Đồng Tháp | Cà Mau |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 7 | 4, 6, 9 |
| 1 | 02, 1, 2 | 6, 9 | 02, 7, 92 |
| 2 | 0, 8 | 6 | 8 |
| 3 | 5, 7 | 0, 9 | |
| 4 | 9 | 6 | 0, 5 |
| 5 | 4, 6 | 1 | |
| 6 | 7 | 3, 6 | 62 |
| 7 | 3, 5 | 0, 5 | 4, 7 |
| 8 | 5 | 4, 7, 9 | |
| 9 | 12, 8, 9 | 0, 2, 5, 9 |
XS MN chủ nhật ngày 18-10-2026
| Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt | |
|---|---|---|---|
| G8 | 10 | 43 | 40 |
| G7 | 334 | 782 | 171 |
| G6 | 2627
9219
3783 | 8165
1344
6305 | 1536
6524
8335 |
| G5 | 8883 | 5350 | 4565 |
| G4 | 79864
43222
98288
43147
38434
01425
88582 | 07755
73649
61281
82092
38799
87621
19241 | 55888
48077
07725
48150
46891
89980
61585 |
| G3 |
35489
18042 |
20679
33439 |
12059
91722 |
| G2 | 89058 | 86727 | 15913 |
| G1 | 87589 | 63200 | 52444 |
| ĐB | 425917 | 316954 | 761867 |
| Đầu | Tiền Giang | Kiên Giang | Đà Lạt |
|---|---|---|---|
| 0 | 0, 5 | ||
| 1 | 0, 7, 9 | 3 | |
| 2 | 2, 5, 7 | 1, 7 | 2, 4, 5 |
| 3 | 42 | 9 | 5, 6 |
| 4 | 2, 7 | 1, 3, 4, 9 | 0, 4 |
| 5 | 8 | 0, 4, 5 | 0, 9 |
| 6 | 4 | 5 | 5, 7 |
| 7 | 9 | 1, 7 | |
| 8 | 2, 32, 8, 92 | 1, 2 | 0, 5, 8 |
| 9 | 2, 9 | 1 |
XS MN thứ 7 ngày 17-10-2026
| TP.HCM | Long An | Bình Phước | Hậu Giang | |
|---|---|---|---|---|
| G8 | 47 | 63 | 88 | 99 |
| G7 | 262 | 398 | 022 | 484 |
| G6 | 6635
6350
0337 | 2244
5150
0826 | 2174
3304
0125 | 4856
3710
5390 |
| G5 | 0788 | 4611 | 0245 | 9680 |
| G4 | 34507
47272
93792
89283
36790
57855
16148 | 72113
02016
23387
77083
91401
00319
09820 | 67401
39929
18774
59401
50986
45762
73659 | 76876
79625
51583
23079
76994
91595
89759 |
| G3 |
80279
21331 |
85097
45560 |
69124
43523 |
18547
62826 |
| G2 | 99287 | 50247 | 15669 | 80594 |
| G1 | 14485 | 27805 | 25093 | 62572 |
| ĐB | 590803 | 622870 | 057842 | 235118 |
| Đầu | TP Hồ Chí Minh | Long An | Bình Phước | Hậu Giang |
|---|---|---|---|---|
| 0 | 3, 7 | 1, 5 | 12, 4 | |
| 1 | 1, 3, 6, 9 | 0, 8 | ||
| 2 | 0, 6 | 2, 3, 4, 5, 9 | 5, 6 | |
| 3 | 1, 5, 7 | |||
| 4 | 7, 8 | 4, 7 | 2, 5 | 7 |
| 5 | 0, 5 | 0 | 9 | 6, 9 |
| 6 | 2 | 0, 3 | 2, 9 | |
| 7 | 2, 9 | 0 | 42 | 2, 6, 9 |
| 8 | 3, 5, 7, 8 | 3, 7 | 6, 8 | 0, 3, 4 |
| 9 | 0, 2 | 7, 8 | 3 | 0, 42, 5, 9 |
XS MN thứ 6 ngày 16-10-2026
| Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh | |
|---|---|---|---|
| G8 | 34 | 73 | 26 |
| G7 | 090 | 639 | 869 |
| G6 | 6608
3913
0023 | 4476
3772
8866 | 0801
2810
6490 |
| G5 | 9722 | 8458 | 6072 |
| G4 | 12367
48831
76319
96964
23091
08619
54921 | 83646
89043
11694
78748
07728
70400
90859 | 83873
17278
61730
04390
47357
06569
37541 |
| G3 |
02018
98718 |
13670
40718 |
19785
20116 |
| G2 | 44754 | 07911 | 11124 |
| G1 | 23288 | 98104 | 60856 |
| ĐB | 262014 | 441166 | 662340 |
| Đầu | Vĩnh Long | Bình Dương | Trà Vinh |
|---|---|---|---|
| 0 | 8 | 0, 4 | 1 |
| 1 | 3, 4, 82, 92 | 1, 8 | 0, 6 |
| 2 | 1, 2, 3 | 8 | 4, 6 |
| 3 | 1, 4 | 9 | 0 |
| 4 | 3, 6, 8 | 0, 1 | |
| 5 | 4 | 8, 9 | 6, 7 |
| 6 | 4, 7 | 62 | 92 |
| 7 | 0, 2, 3, 6 | 2, 3, 8 | |
| 8 | 8 | 5 | |
| 9 | 0, 1 | 4 | 02 |
Kết quả xổ số kiến thiết miền Nam có từ lúc nào, ở đâu
- Quay thưởng kết quả xổ số miền Nam diễn ra từ lúc 16h15 - 16h30 hàng ngày
- Quay số diễn ra tại trường quay xổ số của đài phát hành vé số ngày hôm đó
KQXSMN hôm nay có những đài nào quay thưởng
XS miền Tây, miền Đông Nam Bộ quay thưởng từ thứ 2 tới chủ nhật không nghỉ ngày nào, kể cả ngày lễ Tết. Mỗi ngày XSKT miền Nam có từ 3 tới 4 đài tham gia quay số:
- Thứ 2: TP. HCM, Đồng Tháp, Cà Mau
- Thứ 3: Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu
- Thứ 4: Đồng Nai, Cần Thơ, Sóc Trăng
- Thứ 5: Tây Ninh, An Giang, Bình Thuận
- Thứ 6: Vĩnh Long, Bình Dương, Trà Vinh
- Thứ 7: TP.HCM, Long An, Bình Phước, Hậu Giang
- Chủ nhật: Tiền Giang, Kiên Giang, Đà Lạt
Lịch quay thưởng XSKTMN từ 1/1/2026 chính thức như sau:

Từ ngày 1/1/2026, xổ số miền Nam sẽ tái cấu trúc về số lượng công ty xổ số kiến thiết và tần suất quay thưởng. Các công ty XSKT như Bến Tre, Vũng Tàu, Bạc Liêu, Sóc Trăng, Trà Vinh, Bình Dương, Bình Phước, Bình Thuận, Hậu Giang, Tiền Giang... sẽ không còn xuất hiện độc lập như trước mà được hợp nhất vào các công ty XSKT của đơn vị hành chính mới.
Số lượng công ty XSKT miền Nam đứng tên giảm nhưng tần suất quay số lại tăng lên, hạn mức phát hành cho mỗi công ty XSMN trong một ngày quay thưởng vẫn là 140 tỷ đồng/1 công ty:
- Nhóm quay số mở thưởng 2 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 2 tỉnh/thành cũ như XSKT Cà Mau, Đồng Tháp, Đồng Nai, Tây Ninh, An Giang
- Nhóm quay số mở thưởng 3 lần/ tuần: Gồm khu vực sáp nhập từ 3 tỉnh/thành cũ như Cần Thơ, Vĩnh Long, Lâm Đồng
- Nhóm quay số mở thưởng 4 lần/ tuần: Được dành cho đài TP. HCM tần suất quay thưởng gấp đôi so với hiện tại do nhu cầu lớn
| STT | Tên Đài Chính | Các đài sáp nhập |
| 1 | XS TP.HCM | TP.HCM - Vũng Tàu - Bình Dương |
| 2 | XS Đồng Tháp | Đồng Tháp - Tiền Giang |
| 3 | XSKT Cà Mau | Cà Mau - Bạc Liêu |
| 4 | XS Đồng Nai | Đồng Nai - Bình Phước |
| 5 | XSKT Cần Thơ | Cần Thơ - Sóc Trăng - Hậu Giang |
| 6 | XS Tây Ninh | Tây Ninh - Long An |
| 7 | XSKT An Giang | An Giang - Kiên Giang |
| 8 | XS Vĩnh Long | Vĩnh Long - Bến Tre - Trà Vinh |
| 9 | XS Lâm Đồng | Đà Lạt - Bình Thuận |
Cơ cấu giải thưởng xổ số kiến thiết miền Nam dành cho loại vé 10.000 đồng
- 1 Giải Đặc biệt: trị giá 2.000.000.000 đồng
- 1 Giải nhất: trị giá 30.000.000 đồng
- 1 Giải nhì: trị giá 15.000.000 đồng
- 2 Giải ba: trị giá 10.000.000 đồng
- 7 Giải tư: trị giá 3.000.000 đồng
- 10 Giải năm: trị giá 1.000.000 đồng
- 30 Giải sáu: trị giá 400.000 đồng
- 100 Giải bảy: trị giá 200.000 đồng
- 1000 Giải tám: trị giá 100.000 đồng
- 9 Giải phụ đặc biệt: trị giá 50.000.000 đồng (dành cho vé sai chữ số đầu tiên nhưng trùng 5 chữ số sau của giải Đặc biệt)
- 45 Giải khuyến khích: trị giá 6.000.000 đồng (dành cho vé chỉ sai 1 số trừ hàng trăm ngàn so với giải ĐB)
Khi trúng thưởng xổ số miền Nam, bạn có thể nhận thưởng tại:
- Trụ sở công ty xổ số phát hành vé trúng, có in địa chỉ ở mặt sau vé
- Các đại lý vé số được ủy quyền trả thưởng
- Nếu trúng giải nhỏ, có thể đổi ngay tại người bán hoặc điểm bán lẻ
Những ai thường chơi xổ số MN?
- Công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên, có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và không bị hạn chế theo quy định pháp luật.
- Người Việt Nam định cư ở nước ngoài và người nước ngoài nhập cảnh hợp pháp
Mấy giờ ngừng bán vé số miền Nam
Vé xổ số MN sẽ ngừng bán trước giờ quay số mở thưởng khoảng 15 phút, các đại lý, điểm bán vé số sẽ ngừng bán vé SXMN trước 16h00.
XSKTMN có minh bạch không? Ai là người giám sát?
- Quay thưởng KQXSMN được phát sóng trực tiếp trên kênh truyền hình địa phương
- Quá trình quay số được giám sát bởi Hội đồng quay thưởng xổ số MN như Sở Tài chính, Công an và các cơ quan liên quan.
Ngày mai bạn có cơ hội đổi đời bằng chính những tấm vé số miền Nam hay không, tham khảo ngay Dự đoán XSMN nhé!
